Hỗ trợ trực tuyến


Tư vấn qua điện thoại
18001166
Chăm sóc khách hàng
800126

Dịch vụ

DỊCH VỤ  |  Truyền số liệu  |  Kênh thuê riêng

Đây là dịch vụ cho thuê kênh truyền dẫn vật lý dùng kết nối và truyền thông tin giữa các thiết bị đầu cuối, mạng nội bộ, mạng viễn thông dùng riêng tại hai hay nhiều điểm khác nhau.

Kênh thuê riêng đáp ứng kênh truyền dẫn theo dạng: dữ liệu, tiếng nói, hình ảnh (data, voice, video) trong phạm vi TP.Hồ Chí Minh và truyền thông tin từ TP.Hồ Chí Minh đi các tỉnh, thành trong cả nước và đi quốc tế.

Kênh thuê riêng thích hợp cho các khách hàng như: Ngân hàng, cơ quan Chính phủ, Ngoại giao, Hàng không, Tàu biển, Đường sắt, Dầu khí, viễn thông v.v...

Các dịch vụ hiện có:

 Kênh thuê riêng (leased line).

 Truyền thông tin dữ liệu bằng vô tuyến, cáp quang, cáp đồng dựa trên thiết bị đầu cuối qua các thiết bị chuyên dụng như: NTU (Modem), xDHL... với nền là máy vi tính cá nhân hay trong mạng LAN, WAN .v.v...

 Kênh thuê riêng nội hạt.

 Kênh thuê riêng liên tỉnh.

 Kênh thuê riêng quốc tế.

Lợi ích:

 Đáp ứng được các nhu cầu kết nối trực tiếp theo phương thức điểm nối điểm hoặc điểm- đa điểm của khách hàng;

 Chi phí sử dụng cố định hàng tháng;

 Toàn quyền sử dụng kênh liên lạc 24g/ngày, 7ngày/tuần;

 Chất lượng đảm bảo tiêu chuẩn quốc tế;

 Dễ dàng quản lý và giám sát;

 Tính bảo mật và tính sẵn sàng cao do không phải chia sẻ đường truyền;

 Đáp ứng đa dạng dịch vụ: thoại, fax, hình ảnh, truyền số liệu, truyền hình hội nghị...

Phương thức và kỹ thuật truyền dẫn

Đặc tính kỹ thuật

 Giao diện : V.24, V.35, V.11, G.703...

 Môi trường truyền dẫn : cáp quang, cáp đồng, sóng vô tuyến (viba).

 Hệ số through-put (hiệu suất chuyển tải dữ liệu) :99,99%

 Chế độ hỗ trợ và bảo trì 24/24 giờ.

 Cước thuê bao khoán hàng tháng cho dịch vụ kênh thuê riêng, internet trực tiếp.

Thiết lập kênh truyền dẫn cho khách hàng trong phạm vi TP.HCM qua tổng đài VDC để cung cấp các dịch vụ trên cho khách hàng.

Các phương thức truyền dẫn:

Phương thức Internet trực tiếp

- Giao diện V.24, V.35, G.703...

- Môi trường truyền dẫn: cáp quang, cáp đồng từ mạng DDN qua mạng tổng đài của VDC.

- Hệ số Through-put : 100%

- Hỗ trợ và bảo trì: 7g30-16g30, từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần, kể cả ngoài giờ khi cần.

Phương thức Kênh thuê riêng (leased line).

- Giao diện V.24, V.35, G.703...

- Môi trường truyền dẫn: cáp quang , cáp đồng , viba từ nội bộ mạng DDN (kênh nội hạt), từ mạng DDN tỉnh này đến mạng DDN tỉnh khác (kênh liên tỉnh) và từng mạng DDN của một tỉnh trong nước đến mạng DDN ở ngoài nước (kênh quốc tế).

- Hệ số Through-put:100%.

ĐĂNG KÝ

  • ĐĂNG KÝ TRỰC TUYẾN NGAY TẠI ĐÂY  
  • Hoặc tại các điểm giao dịch
  • Hoặc gọi 18001166 - 0919.302070

BẢNG CƯỚC DỊCH VỤ THUÊ KÊNH RIÊNG NỘI HẠT

TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Theo QĐ 359/QĐ-VTTP-KD ngày 31 / 05/2011 của Giám đốc Viễn thông TP.HCM

Áp dụng từ 15/05/2011

Chưa bao gồm thuế GTGT

1./ Cước đấu nối hòa mạng:

- Tốc độ kênh đến 02Mbps: 2.500.000đ/lần/kênh

- Tốc độ kênh trên 2Mbps đến 34Mbps: 5.000.000đ/lần/kênh

- Tốc độ kênh trên 34Mbps: 20.000.000đ/lần/kênh.

 Cước nâng /hạ tốc độ kênh:

- Nâng tốc độ: miễn cước ĐNHM.

- Hạ tốc độ: thu bằng 50% cước ĐNHM.

 Cước dịch chuyển:

- Dịch chuyển cùng địa điểm: miễn cước.

- Dịch chuyển khác địa điểm: thu 50% cước ĐNHM.

2./ Cước thuê kênh hàng tháng:

Đơn vị tính: 1.000đ/kênh/tháng

Tốc độ kênhMức cước
128 Kbps 1.013
256 Kbps 1.587
384 Kbps 1.974
512 Kbps 2.447
768 Kbps 3.011
1.024 Kbps 3.673
1.280 Kbps 4.649
1.536 Kbps 5.088
1.792 Kbps 5.504
2.048 Kbps 5.92
34 Mbps 23.679
45 Mbps 40.517
155 Mbps 107.74
622 Mbps 231.62
2.5 Gbps 421.14
10Gbps 1.263.420

 (áp dụng từ 31/10/2011 theo QĐ 875/QĐ-VNPT.TP.HCM-KD ngày 17/11/2011 của GĐ VTTP)

3. Cước thuê nhiều luồng 2Mbps

(theo văn bản 1969/VNPT-TTBH ngày 02/06/2009 của VNPT)

STTSố luồng ( n)Công thức tính cước thuê kênh hàng tháng
1 n < 3 Không giảm cước thuê luồng 2Mbps
2 3 ≤ n<5 [2 x 100% + (n-2) x 85%] x cước thuê luồng 2Mbs
3 5 ≤ n< 8 [ 3,7 + ( n-4) x 75%] x cước thuê luồng 2Mbps
4 8 ≤ n < 12 [ 5,95 + ( n-7) x 65% ] x cước thuê luồng 2Mbps
5 12 ≤ n < 16 [ 8,55 + ( n -11) x 55% ] x cước thuê luồng 2Mbps
6 16 ≤ n < 22 [ 10,75 + ( n- 15) x 45% ] x cước thuê luồng 2Mbps
7 22≤ n < 63 [ 13,45 + ( n- 21) x 40% ] x cước thuê luồng 2Mbps
8 n ≥ 63 [ 30,25 + ( n- 63) x 30% ] x cước thuê luồng 2Mbps

4. Các quy định khác (theo văn bản 1969/VNPT-TTBH ngày 02/06/2009 của VNPT).

- Cước thuê kênh ngắn ngày: thu 100% cước đấu nối hoà mạng như mục 1. Cước thuê kênh được tính tuỳ theo số ngày thuê.

- Cước thuê kênh theo giờ: thu 100% cước đấu nối hoà mạng như mục 1.

Cước thuê kênh theo giờ không thấp hơn 50% cước thuê kênh theo ngày

- Cước kênh thuê riêng trong thời gian tạm ngưng sử dụng: tính bằng 30% giá trị hợp đồng cước kênh thuê hàng tháng.

- Cước thuê kênh dự phòng: 50% cước thuê kênh tương ứng.

- Giảm cước khi kênh bị gián đoạn do lỗi của VNPT:

Giá cước kênh thuê riêng liên tỉnh: liên hệ www.vtn.com.vn

Giá cước kênh thuê riêng quốc tế: liên hệ www.vti.com.vn

Lưu ý: Thông tin bắt buộc(*)

Thông tin khách hàng
Chọn dịch vụ

Chọn ít nhất 1 dịch vụ













Nội dung yêu cầu