Hỗ trợ trực tuyến

0914.11.4648 0914.11.4648


Tư vấn qua điện thoại
18001166
Chăm sóc khách hàng
800126

Dịch vụ

DỊCH VỤ  |  Truyền số liệu  |  MegaWAN

MegaWAN là dịch vụ kết nối mạng máy tính tại nhiều điểm cố định khác nhau trên diện rộng của các tổ chức, doanh nghiệp. Đây là mạng riêng ảo kết nối mạng riêng nội hạt, liên tỉnh, quốc tế để truyền số liệu, truyền dữ liệu thông tin rất tiện lợi và đáng tin cậy cho doanh nghiệp trong kinh doanh.

MegaWan rất cần thiết cho các tổ chức, doanh nghiệp có nhiều chi nhánh, nhiều điểm giao dịch cần phải kết nối truyền dữ liệu như: Ngân hàng, Bảo hiểm, Hàng không, Cty chứng khoán ...

Công nghệ

MegaWan kết nối các mạng máy tính trong nước và quốc tế bằng đường dây thuê bao SHDSL (công nghệ đường dây thuê bao số đối xứng) hoặc ADSL (công nghệ đường dây thuê bao số bất đối xứng) kết hợp với công nghệ MPLS/VPN.

MPLS là thuật ngữ viết tắt cho Multi-Protocol Label Switching (chuyển mạch nhãn đa giao thức). Nguyên tắc cơ bản của MPLS là thay đổi các thiết bị lớp 2 trong mạng như các thiết bị chuyển mạch ATM thành các LSR (label-switching router-Bộ định tuyến chuyển mạch nhãn). LSR có thể được xem như một sự kết hợp giữa hệ thống chuyển mạch ATM với các bộ định tuyến truyền thống.

Đặc điểm kỹ thuật

 Dịch vụ MegaWAN đáp ứng kết nối các mạng máy tính của khách hàng thông qua Modem , Router (CPE) với tốc độ từ 64 kbps - 2Mbps (tối đa cho phép là 2,3Mbps của công nghệ SHDSL).

 Tốc độ cổng thực tế phụ thuộc vào yêu cầu của khách hàng và chất lượng đường truyền của đường dây thuê bao xDSL được xác định trong quá trình khảo sát , lắp đặt.

 Mega WAN cung cấp cho khách hàng 2 khả năng kết nối các mạng máy tính thông qua cáp truyền dẫn đến nhà khách hàng

 Sử dụng công nghệ đường dây thuê bao đối xứng (SHDSL : Symmetric High-bit-rate Digital Subscriber Line ), đáp ứng tốc độ từ 64 kbps - 2,3 Mbps .

 Công nghệ đường dây thuê bao bất đối xứng (ADSL: Asymmetric Digital Subscriber Line), trên lý thuyết lớn nhất có thể là 8Mbps/640 kbps.

 Khách hàng đăng ký sử dụng dịch vụ MegaWAN được cung cấp dịch vụ truy nhập Internet đồng thời trên đường dây thuê bao số xDSL. Tuy nhiên tốc độ cổng được cài đặt cho truy nhập Internet phụ thuộc vào tốc độ lớn nhất mà đường dây xDSL thực tế có thể cung cấp và tốc độ MegaWAN mà khách hàng đã yêu cầu.

Lợi ích

 Kết nối đơn giản với chi phí thấp.

 Mềm dẻo, linh hoạt: có thể vừa kết nối mạng riêng ảo vừa truy cập Internet (nếu khách hàng có nhu cầu).

 Cung cấp cho khách hàng các kênh thuê riêng ảo có độ tin cậy cao.

 Đối với những nơi chưa phát triển tuyến cáp quang thì sử dụng Mega-WAN là giải pháp hiệu quả nhất cho các doanh nghiệp có nhiều trụ sở trú đóng tại nhiều khu vực khác nhau.

Ứng dụng

 Mạng nối Mạng (LAN/WAN to LAN/WAN).

 Xem phim theo yêu cầu (Video on Demand).

 Hội nghị truyền hình (Video Conferencing).

 Chơi Game trên mạng (Network game ; Game online).

 Làm việc từ xa , tại nhà (home office , Telecommuting).

 Đào tạo/học từ xa qua mạng (Tele learning).

 Chẩn đoán/điều trị bệnh từ xa (Tele medicine).

 Mua hàng/Bán hàng qua mạng (Online Shopping).

 Phát thanh/truyền hình (Broadcast Audio&TV).

 Phục vụ cho các DV an ninh ... (home security, traffic management ,.. ).

 Dịch vụ mạng riêng ảo (VPN).

ĐĂNG KÝ

  • ĐĂNG KÝ TRỰC TUYẾN NGAY TẠI ĐÂY  
  • Hoặc tại các điểm giao dịch
  • Hoặc gọi 18001166 - 0919.302070

CƯỚC ĐẤU NỐI HÒA MẠNG MEGAWAN NỘI HẠT

Theo QĐ 373/QĐ-VTTP-KD ngày 31 /05/2011 của Giám đốc Viễn thông TP.HCM.

Áp dụng từ 15/05.2011

Chưa bao gồm thuế GTGT.

1. Tốc độ đến 2Mb/s

  Mức cước (đồng/ lần/ cổng)Tốc độ kênh
Loại cổng Lắp đặt với đường dây thuê bao mới Lắp đặt trên đường dây có sẵn  
Cổng ADSL (2M/640K) 750.000 450.000 Dưới 512Kb/s
1.100.000 800.000 Từ  512Kb/s – 2Mb/s
Cổng SHDSL (2M/2M) 1.150.000 850.000 Dưới 512Kb/s
1.500.000 1.200.000 Từ  512Kb/s – 2Mb/s

2. Tốc độ trên 2Mb/s:

Cước ĐNHM: 3.000.000đ/ lần/cổng.

3. Chuyển chủ quyền:

4. Chuyển đổi tốc độ cổng:

- Chuyển đổi từ cổng ADSL sang cổng SHDSL: thu 400.000đ/lần/cổng.

- Chuyển đổi từ cổng SHDSL sang cổng ADSL: không thu cước.

5. Cước nâng hạ tốc độ kênh:

- Nâng tốc độ: Miễn cước.

- Hạ tốc độ: thu 50% cước đấu nối hòa mạng.

6. Các dịch chuyển:

- Chuyển dịch cùng địa chỉ: miễn cước.

- Chuyển dịch khác địa chỉ: thu bằng 50% cước đấu nối, hòa mạng.

CƯỚC SỬ DỤNG DỊCH VỤ MEGAWAN NỘI HẠT

Theo QĐ 374/QĐ-VTTP-KD ngày 31 /05 /2011 của Giám đốc Viễn thông TP.HCM

Áp dụng từ 15/05/2011

Chưa bao gồm thuế GTGT

1. Cước thuê cổng:

STTCổngMức cước (đồng/cổng/tháng)
1 ADSL 90.909
2 SHDSL 272.727
3 FE 337.000
4 GE 673.000

- Đối tượng khách hàng sử dụng cổng  FE, GE: khách hàng sử dụng dịch vụ từ 01Mbps trở lên.

2. Cước thuê kênh đường lên uplink nội hạt:

Bảng 1:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng

Tốc độ (kb/s)Cước đường lên (uplink)
128 224
256 402
384 523
512 670
768 799
1.024 1.005
1.280 1.309
1.536 1.445
2.048 1.704

- Cước  sử dụng tốc độ 64Kbps: áp dụng theo quyết định số 856/QĐ-VTTP-KD ngày 30/8/2010.

Bảng 2:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng

Tốc độ (Mb/s)Cước đường lên (uplink)Tốc độ (Mb/s)Cước đường lên (uplink)
4 2.556 900 133.908
5 3.408 950 140.603
8 5.112 1.000 146.930
10 5.964 1.500 192.478
20 10.224 2.000 236.557
50 18.744 2.500 308.553
100 30.672 3.000 352.632
150 40.487 3.500 396.711
200 49.995 4.000 440.790
250 57.495 4.500 484.869
300 65.994 5.000 514.255
350 72.593 5.500 543.641
400 79.993 6.000 573.027
450 86.392 6.500 602.413
500 91.991 7.000 631.799
550 97.511 7.500 661.185
600 103.610 8.000 690.571
650 108.791 8.500 719.957
700 113.971 9.000 734.650
750 119.670 9.500 749.343
800 123.988 10.000 764.036
850 128.948    

Lưu ý: Thông tin bắt buộc(*)

Thông tin khách hàng
Chọn dịch vụ

Chọn ít nhất 1 dịch vụ













Nội dung yêu cầu